Đã có Điểm thi lớp 10 tỉnh Hải Dương, để đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất và chính xác nhất ngay sau khi trường THPT chấm điểm xong:
Đăng ký nhận điểm thi lớp 10 tỉnh Hải Dương năm 2015 nhanh nhất
Soạn tin: DM 21 <SBD> gửi 8785
Trong đó: 21 là mã tỉnh; SBD: Là số báo danh.
Ví dụ: Số báo danh là 12345. Để xem điểm thi lớp 10 tỉnh Hải Dương bạn soạn tin:
DM 21 12345 gửi 8785
Tra cứu điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Hải Dương năm 2015, soạn:
DCM 21 <Mã trường> gửi 8785
Ví dụ: Bạn là thí sinh ở Hải Dương có mã tỉnh là 21 , thi vào trường THPT Nguyễn Trãi có mã trường là 013. Soạn tin: DCM 21 013 gửi đến 8785
>>Xem điểm thi tốt nghiệp 2015 tại đây.
Tổng đài hỗ trợ và tư vấn mùa thi:1900.561.588
Mã tỉnh Hải Dương: 21
| STT | Mã trường | Tên trường | STT | Mã trường | Tên trường |
| 1 | 013 | THPT Nguyễn Trãi | 36 | 048 | THPT Thanh Bình |
| 2 | 014 | THPT Hồng Quang | 37 | 049 | THPT Kim Thành II |
| 3 | 015 | THPT Nguyễn Du | 38 | 050 | THPT Ninh Giang II |
| 4 | 016 | THPT Hoàng Văn Thụ | 39 | 051 | THPT Kinh Môn II |
| 5 | 017 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 40 | 052 | THPT Thanh Miện III |
| 6 | 018 | THPT Chí Linh | 41 | 053 | THPT Cẩm Giàng II |
| 7 | 019 | THPT Phả Lại | 42 | 054 | THPT Đường An |
| 8 | 020 | THPT Nam Sách | 43 | 055 | TT GDTX TP. Hải Dương |
| 9 | 021 | THPT Mạc Đĩnh Chi | 44 | 056 | TT GDTX Chí Linh |
| 10 | 022 | THPT Thanh Hà | 45 | 057 | TT GDTX Nam Sách |
| 11 | 023 | THPT Hà Đông | 46 | 058 | TT GDTX Kinh Môn |
| 12 | 024 | THPT Hà Bắc | 47 | 059 | TT GDTX Gia Lộc |
| 13 | 025 | THPT Kim Thành | 48 | 060 | TT GDTX Tứ Kỳ |
| 14 | 026 | THPT Đồng Gia | 49 | 061 | TT GDTX Thanh Miện |
| 15 | 027 | THPT Kinh Môn | 50 | 062 | TT GDTX Ninh Giang |
| 16 | 028 | THPT Nhị Chiểu | 51 | 063 | TT GDTX Cẩm Giàng |
| 17 | 029 | THPT Phúc Thành | 52 | 064 | TT GDTX Thanh Hà |
| 18 | 030 | THPT Tứ Kỳ | 53 | 065 | TT GDTX Kim Thành |
| 19 | 031 | THPT Cầu Xe | 54 | 066 | TT GDTX Bình Giang |
| 20 | 032 | THPT Gia Lộc | 55 | 067 | CĐ Công nghiệp Sao Đỏ |
| 21 | 033 | THPT Đoàn Thượng | 56 | 068 | TC Nông nghiệp & PTNT Hải Dương |
| 22 | 034 | THPT Ninh Giang | 57 | 069 | CĐ Kinh tế-Kỹ thuật Hải Dương |
| 23 | 035 | THPT Quang Trung | 58 | 070 | TC Nghề Thương mại |
| 24 | 036 | THPT Thanh Miện | 59 | 071 | CĐ Kỹ thuật Khách sạn & Du lịch |
| 25 | 037 | THPT Thanh Miện II | 60 | 072 | THPT Tứ Kỳ II |
| 26 | 038 | THPT Cẩm Giàng | 61 | 073 | THPT Phú Thái |
| 27 | 039 | THPT Bình Giang | 62 | 074 | THPT Bến Tắm |
| 28 | 040 | THPT Kẻ Sặt | 63 | 075 | THPT Phan Bội Châu |
| 29 | 041 | THPT Thành Đông | 64 | 076 | THPT Ái Quốc |
| 30 | 042 | THPT Tuệ Tĩnh | 65 | 077 | THPT Trần Quang Khải |
| 31 | 043 | THPT Trần Phú | 66 | 078 | THPT Quang Thành |
| 32 | 044 | THPT Hưng Đạo | 67 | 079 | THPT Hồng Đức |
| 33 | 045 | THPT Khúc Thừa Dụ | 68 | 080 | THPT Lương Thế Vinh |
| 34 | 046 | THPT Nam Sách II | 69 | 081 | THPT Marie Curie |
| 35 | 047 | THPT Gia Lộc II | 70 | 082 | THPT Vũ Ngọc Phan |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét