ống cấp nước | ống thoát nước | ống HDPE | ống PVC | ống tưới
nghề môi giới | Star tower | Chung cư the two residence | Flc garden city | CenGroup
Một thế giới mới: Xem diem thi lop 10 tinh Hai Duong nam 2015

Thứ Tư, 15 tháng 4, 2015

Xem diem thi lop 10 tinh Hai Duong nam 2015

Đã có Điểm thi lớp 10 tỉnh Hải Dương, để đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất và chính xác nhất ngay sau khi trường THPT chấm điểm xong:
Xem điểm thi vào lớp 10 tỉnh Phú Thọ năm 2015

Đăng ký nhận điểm thi lớp 10 tỉnh Hải Dương năm 2015 nhanh nhất 

Soạn tin: DM 21 <SBD>  gửi 8785
Trong đó: 21 là mã tỉnh; SBD: Là số báo danh.
Ví dụ: Số báo danh là 12345. Để xem điểm thi lớp 10 tỉnh  Hải Dương bạn soạn tin:
DM 21 12345  gửi 8785

Tra cứu điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Hải Dương năm 2015, soạn:

DCM  21 <Mã trường> gửi 8785 
Ví dụ: Bạn là thí sinh ở Hải Dương có mã tỉnh là 21 , thi vào trường THPT Nguyễn Trãi có mã trường là 013. Soạn tin: DCM  21  013 gửi đến 8785
>>Xem điểm thi tốt nghiệp 2015 tại đây.

Tổng đài hỗ trợ và tư vấn mùa thi:1900.561.588

Mã tỉnh Hải Dương: 21

STTMã trườngTên trườngSTTMã trườngTên trường
1013THPT Nguyễn Trãi36048THPT Thanh Bình
2014THPT Hồng Quang37049THPT Kim Thành II
3015THPT Nguyễn Du38050THPT Ninh Giang II
4016THPT Hoàng Văn Thụ39051THPT Kinh Môn II
5017THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm40052THPT Thanh Miện III
6018THPT Chí Linh41053THPT Cẩm Giàng II
7019THPT Phả Lại42054THPT Đường An
8020THPT Nam Sách43055TT GDTX TP. Hải Dương
9021THPT Mạc Đĩnh Chi44056TT GDTX Chí Linh
10022THPT Thanh Hà45057TT GDTX Nam Sách
11023THPT Hà Đông46058TT GDTX Kinh Môn
12024THPT Hà Bắc47059TT GDTX Gia Lộc
13025THPT Kim Thành48060TT GDTX Tứ Kỳ
14026THPT Đồng Gia49061TT GDTX Thanh Miện
15027THPT Kinh Môn50062TT GDTX Ninh Giang
16028THPT Nhị Chiểu51063TT GDTX Cẩm Giàng
17029THPT Phúc Thành52064TT GDTX Thanh Hà
18030THPT Tứ Kỳ53065TT GDTX Kim Thành
19031THPT Cầu Xe54066TT GDTX Bình Giang
20032THPT Gia Lộc55067CĐ Công nghiệp Sao Đỏ
21033THPT Đoàn Thượng56068TC Nông nghiệp & PTNT Hải Dương
22034THPT Ninh Giang57069CĐ Kinh tế-Kỹ thuật Hải Dương
23035THPT Quang Trung58070TC Nghề Thương mại
24036THPT Thanh Miện59071CĐ Kỹ thuật Khách sạn & Du lịch
25037THPT Thanh Miện II60072THPT Tứ Kỳ II
26038THPT Cẩm Giàng61073THPT Phú Thái
27039THPT Bình Giang62074THPT Bến Tắm
28040THPT Kẻ Sặt63075THPT Phan Bội Châu
29041THPT Thành Đông64076THPT Ái Quốc
30042THPT Tuệ Tĩnh65077THPT Trần Quang Khải
31043THPT Trần Phú66078THPT Quang Thành
32044THPT Hưng Đạo67079THPT Hồng Đức
33045THPT Khúc Thừa Dụ68080THPT Lương Thế Vinh
34046THPT Nam Sách II69081THPT Marie Curie
35047THPT Gia Lộc II70082THPT Vũ Ngọc Phan

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét