Đã có Điểm thi lớp 10 tỉnh Thừa Thiêm Huế, để đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất và chính xác nhất ngay sau khi trường THPT chấm điểm xong:
Đăng ký nhận điểm thi lớp 10 tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2015 nhanh nhất
Soạn tin: DM 33 <SBD> gửi 8785
Trong đó: 33 là mã tỉnh; SBD: Là số báo danh.
Ví dụ: Số báo danh là 12345. Để xem điểm thi lớp 10 tỉnh Thừa Thiên Huế bạn soạn tin:
DM 33 12345 gửi 8785
>>Xem điểm thi tốt nghiệp 2015 tại đây.
Tra cứu điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2015, soạn:
DCM 33 <Mã trường> gửi 8785
Ví dụ: Bạn là thí sinh ở Thừa Thiên Huế có mã tỉnh là 33 , thi vào trường THPT Chuyên Quốc Học có mã trường là 001. Soạn tin: DCM 33 001 gửi đến 8785
Tổng đài hỗ trợ và tư vấn mùa thi:1900.561.588
| STT | Mã trường | Tên trường | STT | Mã trường | Tên trường |
| 1 | 001 | THPT Chuyên Quốc Học | 27 | 027 | THPT Hương Vinh |
| 2 | 002 | THPT Hai Bà Trưng | 28 | 029 | THPT Đặng Trần Côn |
| 3 | 003 | THPT Nguyễn Huệ | 29 | 030 | THPT Bình Điền |
| 4 | 004 | THPT Gia Hội | 30 | 031 | THPT Vinh Xuân |
| 5 | 005 | THPT Bùi Thị Xuân | 31 | 035 | THPT Thuận An |
| 6 | 006 | Phổ thông Huế Star | 32 | 036 | Khối chuyên ĐHNN Huế |
| 7 | 007 | THPT Nguyễn Trường Tộ | 33 | 037 | THPT Trần Văn Kỷ |
| 8 | 008 | THPT Hoá Châu | 34 | 038 | THPT DL Trần Hưng Đạo |
| 9 | 009 | TT GDTX TP Huế | 35 | 039 | THPT Hương Lâm |
| 10 | 010 | Khối chuyên ĐHKH Huế | 36 | 040 | THPT Hồng Vân |
| 11 | 011 | THPT Phong Điền | 37 | 041 | THPT Hương Trà |
| 12 | 012 | THPT Tam Giang | 38 | 042 | THPT Cao Thắng |
| 13 | 013 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 39 | 043 | THPT Hương Giang |
| 14 | 014 | THPT Nguyễn Chí Thanh | 40 | 044 | THPT Tố Hữu |
| 15 | 015 | THPT Đặng Huy Trứ | 41 | 045 | THPT Tư thục Thế Hệ Mới |
| 16 | 016 | THPT Phan Đăng Lưu | 42 | 046 | THPT Nguyễn Trãi |
| 17 | 017 | THPT Nguyễn Sinh Cung | 43 | 047 | THPT Hà Trung |
| 18 | 018 | THPT Hương Thủy | 44 | 048 | TH VHNT, Thừa Thiên Huế |
| 19 | 019 | THPT Phú Bài | 45 | 049 | TTGDTX Quảng Điền |
| 20 | 020 | THPT An Lương Đông | 46 | 050 | TTGDTX Phú Vang |
| 21 | 021 | THPT Vinh Lộc | 47 | 051 | TTGDTX Hương Thủy |
| 22 | 022 | THPT Phú Lộc | 48 | 059 | TTGDTX Phong Điền |
| 23 | 023 | THPT Nam Đông | 49 | 060 | TTGDTX Hương Trà |
| 24 | 024 | THPT A Lưới | 50 | 061 | TTGDTX Phú Lộc |
| 25 | 025 | THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh | 51 | 062 | TTGDTX Nam Đông |
| 26 | 026 | THPT Thừa Lưu | 52 | 063 | TTGDTX A Lưới |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét